bãi công

- đg. Như đình công.


sự ngừng bộ phận hoặc toàn bộ quá trình sản xuất, dịch vụ do tập thể những người lao động đồng tâm hợp sức cùng nhau tiến hành; là một biện pháp đấu tranh của công nhân viên chức chống lại chủ nhà máy, hầm mỏ, đồn điền... các nhà tư bản và chính phủ để đòi thực hiện những yêu sách về kinh tế, nghề nghiệp và nhiều khi cả những yêu sách chính trị. Đình công là một dạng BC ở quy mô nhỏ trong một hay nhiều xí nghiệp, cơ quan; thường không kèm theo những yêu sách về chính trị. Lãn công là một dạng đình công mà người công nhân không rời khỏi nơi làm việc, nhưng không làm việc hay làm việc cầm chừng. Có nhiều loại hình BC, đình công như BC nối tiếp luân phiên, BC làm đình trệ công việc, BC ngồi tại chỗ, BC đoàn kết, đình công toàn bộ hay cục bộ, vv. Trong chế độ tư bản, BC là hình thức đấu tranh đặc trưng của giai cấp công nhân với chủ, bảo vệ quyền lợi chính đáng của mình. Một dạng ngược với BC, đình công của thợ, đó là đình công của chủ gọi là lôc ao (x. Lôc ao). Những cuộc BC lẻ tẻ hợp lại có thể chuyển thành tổng BC với sự tham gia của đông đảo quần chúng công nhân và tầng lớp lao động khác, và trong trường hợp nhất định có thể phát triển thành phong trào cách mạng của quần chúng lao động. Luật pháp các nước có những quy định khác nhau đối với BC: hoặc xem BC là bất hợp pháp, hoặc xem một số hành động BC là bất hợp pháp, hoặc xem BC là hợp pháp nhưng cấm BC trong một số ngành nghề (như cảnh sát, người canh gác nhà tù và trại giam, thẩm phán, cán bộ điều khiển và kiểm tra đường hàng không, vv.). Cuộc BC đầu tiên xảy ra ở Ai Cập năm 2100 tCn., dưới chế độ chiếm hữu nô lệ. Từ thế kỉ 19, BC của các nghiệp đoàn diễn ra thường xuyên ở Tây Âu. Cuộc BC nổi tiếng là cuộc BC ở Sicagâu (Chicago) ngày 1.5.1886, trong đó những người lãnh đạo tổ chức bị kết án tử hình. Về sau, ngày 1.5 trở thành ngày Quốc tế lao động.

Ở Việt Nam dưới thời Pháp thuộc, trong những năm1928 - 30, có nhiều cuộc BC, đình công như BC ở Nhà máy Xi măng Hải Phòng, Nhà máy Dệt Nam Định, Nhà máy Xe lửa Tràng Thi, Hãng Avia Hà Nội, BC ở Đồn điền Cao su Phú Riềng, Dầu Tiếng ở Nam Bộ, vv. Ngày nay, Nhà nước Việt Nam đã xác định rõ tại điều 7 Bộ luật lao động: người lao động có quyền đình công theo quy định của pháp luật.


hđg. Đấu tranh có tổ chức bằng cách cùng nhau nghỉ việc trong xí nghiệp, cơ quan. Bãi công đòi tăng lương. Bãi công chính trị.

Một hình thức đấu tranh tập thể của công nhân, viên chức trong công sở, xí nghiệp, nhà máy, cùng nhau bỏ việc nhằm đòi hỏi thỏa mãn yêu cầu liên quan đến nghề nghiệp như đòi tăng lương, giảm giờ làm việc hay cải thiện điều kiện lao động. (X. Đình công).

Nguồn: Từ điển Luật học trang 21


xem thêm: bãi công, đình công, đình hoãn



bãi công

bãi công
  • noun
    • Strike
      • cuộc bãi công chính trị: a political strike
      • bãi công đòi chủ tăng lương: to strike for a pay rise

 go on a strike

bãi công cảnh cáo
 token strike
bãi công ngắn
 flash strike
bãi công nhanh
 quickly strike
bãi công phản đối
 protest strike
bãi công rải rác
 hit and run strike
bãi công ten nơ
 container yard
bãi công ủng hộ
 sympathetic strike
sa thải bãi công
 on strike
tổng bãi công
 general strike

 industrial action
 stop-work
 strike
  • bảo hiểm bãi công: strike insurance
  • bảo hiểm phí tổn tăng thêm do bãi công: strike expenses insurance
  • bãi công bến cảng: maritime strike
  • bãi công cảnh cáo: warning strike
  • bãi công cảnh cáo, tượng trưng: token strike
  • bãi công chính trị: political strike
  • bãi công chớp nhoáng: hit-and-run strike
  • bãi công chớp nhoáng (không báo trước): lightning strike
  • bãi công chưa được (công đoàn) cho phép: unauthorized strike
  • bãi công để đạt được những điều kiện làm việc tốt hơn: strike for better conditions
  • bãi công đồng tình: sympathetic strike
  • bãi công không do côngđoàn tổ chức: unofficial strike
  • bãi công kiểu du kích: guerrilla strike
  • bãi công ngồi: stay-down strike
  • bãi công phi chính phủ, tự phát: unofficial strike
  • bãi công tại chỗ: stay-in strike
  • bãi công tự phát: outlaw strike
  • cuộc bầu phiếu biểu quyết việc bãi công: strike ballot
  • cuộc bãi công: strike
  • cuộc bãi công chính thức: official strike
  • cuộc bãi công của (công nhân) bến cảng: dock strike
  • cuộc bãi công của đường sắt, nhân viên hỏa xa: train strike
  • cuộc bãi công ủng hộ: sympathetic strike
  • cuộc đấu phiếu biểu quyết việc bãi công: strike ballot
  • điều khoản rủi ro bãi công: strike risk clause
  • lệnh bãi công: strike order
  • ngày công bị mất do bãi công: man-days of strike idleness
  • tổng bãi công: full-scale strike
  • tổng bãi công: general strike
  • ủy ban đình công, bãi công: strike committee
  •  turn out on strike
     turn out on strike (to...)
     walk out
  • cuộc bãi công bất ngờ: walk out

  • bãi công bất ngờ
     walkout
    bãi công chớp nhoáng
     light metal
    bị tê liệt vì bãi công
     strikebound
    đình đốn do bãi công
     strikebound